Thermomelt®
Cây chỉ thị nhiệt độ bề mặt chính xác
Thermomelt® là cây chỉ thị nhiệt độ bề mặt chính xác, giúp bạn theo dõi nhiệt độ một cách hiệu quả. Sản phẩm này có những đặc điểm nổi bật như: khi que nóng chảy, nhiệt độ chính xác được đạt đến, đảm bảo độ tin cậy cao trong quá trình sử dụng. Que bút Thermomelt® lâu dài hơn 33% so với các đối thủ cạnh tranh, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian thay thế. Đặc biệt, độ chính xác của sản phẩm trong khoảng +/- 1% đối với nhiệt độ Fahrenheit và +/- 3% đối với nhiệt độ Celsius, mà không cần phải hiệu chuẩn cảm biến, mang lại sự tiện lợi tối đa cho người sử dụng. Thermomelt® cũng đáp ứng các tiêu chuẩn hàn như AWS D1.1, ANSI/ASME Code B32.1 & B31.3, ASME Code Sec. I, III và VII, và có thể truy xuất theo NIST, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy trong mọi ứng dụng công nghiệp.
Tính năng nổi bật
- Khi que nóng chảy, nhiệt độ chính xác được đạt đến.
- Que bút lâu dài lớn hơn 33% so với đối thủ cạnh tranh.
- Độ chính xác trong khoảng +/- 1% đối với nhiệt độ Fahrenheit và +/- 3% đối với nhiệt độ Celsius; không cần hiệu chuẩn cảm biến.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn hàn: AWS D1.1, ANSI/ASME Code B32.1 & B31.3, ASME Code Sec. I, III và VII, có thể truy xuất theo NIST.
Mã số sản phẩm
| PART NO. | °F | °C |
|---|---|---|
| 86400 | 100 | 38 | 86436† | 125 | 52 | 86463 | 150 | 66 | 86481 | 175 | 79 | 86517 | 200 | 93 | 86526† | 213 | 101 | 86544 | 225 | 107 | 86562 | 250 | 121 | 86589 | 275 | 135 | 86625† | 300 | 149 | 86661 | 325 | 163 | 86697 | 350 | 177 | 86715 | 375 | 191 | 86733† | 400 | 204 | 86751 | 425 | 218 | 86769† | 450 | 232 | 86787 | 475 | 246 | 86805 | 500 | 260 | 86823 | 550 | 288 | 86841† | 600 | 316 | 86859 | 650 | 343 | 86868† | 700 | 371 | PART NO. | °Celsius | 84664 | 150 | 86401 | 100 | 86402 | 50 | 86516 | 200 | 86563 | 250 | 86734 | 400 |